Nam & Nữ

 
 
Advertisements

天才

天才

 

 

 

 

(天才:genius, talent.

 

 

[]  1、天賦優越﹑卓絕的才能。三國志˙卷四十二˙蜀書˙周群傳:時州後部司馬蜀郡張裕亦曉占候,而天才過群。 2、具有天賦才能的人。北齊˙顏之推˙顏氏家訓˙勉學:必有天才拔群出類,為將則與孫武﹑吳起同術,執政則懸得管仲﹑子產之教。 3、諷刺人舉止特殊,出人意表。如:這人真天才,竟然做出這種事!

 

[]  [명사]선천적으로 타고난, 남보다 훨씬 뛰어난 재주. 또는 그런 재능을 가진 사람.

 

[]  dt. 1. Tài năng nổi bật hơn hẳn mọi người, dường như được trời phú cho: thiên tài quân sự thiên tài xuất chúng. 2. Người có tài năng nổi bật, hơn hẳn mọi người: Nguyễn Huệ là một thiên tài quân sự.

 

[]  生まれつき備わっている、きわめてすぐれた才能。また、その持ち主。

 

 

中國音:ㄊ|ㄢ ㄘㄞˊ [ tiān cái ]

韓國音:천재 [ cheon jae ]

越南音:thiên tài

日本音:てんさい [ ten sai ]