端午

端午

 

 

端午Duan-Wu Festival, Dan-O Festival, Doan-Ngo Festival, Tan-Go Festival. the Dragon Boat Festival

 

解釋:

 

[]   農曆五月五日。見端五條。談徵˙事部˙端午:端午者,淮南斗五月建午。說文,午,牾也,五月陽極,陰氣仵逆陽冒地而出也。五月午時,正陰陽衝會之時,所以謂之端午。

 

[]   민속에서, ‘음력 오월 초닷샛날 명절 이르는 . 단양. 단옷날. 천중절.

 

[]   Ngày mồng 5 tháng 5, cũng còn gọi là ngày Trùng ngũ hay Đoan Dương.   Khuất Nguyên, trung thần nước Sở gặp thuở đời suy, hết sức can vua, vua không nghe. ông buồn phiền việc nước, làm sách "Ly Tao" rồi trầm mình ở sông Mịch La đúng vào ngày mồng 5 tháng 5 âm lịch. Nhân đó, người nước Sở mỗi năm đến ngày Trùng ngũ lại có lễ đua thuyền, ý là để vớt thây Khuất Nguyên. Từ đó mà thành ra tiết đoan ngọ, còn có tục lấy lá ngày mồng 5 để chữa bệnh.   Xem Mịch La

 

[]  〔「端」は初めの意、「午」は「五」に通じ、「五月初めの五日」の意〕五節句の一。五月五日の節句。古くショウブヨモギを軒に挿して邪気を払う風があったが、江戸時代以後、男子の節句とされ、武家で甲冑(かつちゆう)(のぼり)を飾ったのにならい町人も武者人形などを飾り、鯉幟(こいのぼり)を立てるようになった。粽(ちまき)柏餅(かしわもち)を食べ菖蒲湯(しようぶゆ)をたてたりする。現在は「こどもの日」として国民の祝日の一。端午の節句。端午の節(せち)。あやめの節句。菖蒲(しようぶ)の節句。重五(ちようご)。端陽。[季]夏。《深草のゆかりの宿のかな/飯田蛇笏》

 

 

中國音:ㄉㄨㄢ ˇ  [ duān wǔ ] 

韓國音:단오  [ dan o ]

越南音:Đoan Ngọ

日本音:たん [ tan go

 

 

琵琶

琵琶

 

  

琵琶The pipa (Chinese: ; pinyin: pípá) is a plucked Chinese string instrument. Sometimes called the Chinese lute, the instrument has a pear-shaped wooden body. It has been played for nearly two thousand years of history in China, and belongs to the plucked category of instruments (彈撥樂器). Several related instruments in East and Southeast Asia are derived from the pipa; these include the Japanese biwa, the Vietnamese tyba, and the Korean bipa. The Korean instrument is the only one of the three that is no longer used. Attempts to revive the instrument have failed, although examples survive in museums.

 

 

解釋:

 

[]   樂器名。秦代人民根據的形式創出直柄、圓形音箱的彈撥樂器,至秦漢不斷改進,定型為四弦十二品位,用手彈撥的樂器。西元四世紀,西域文化交流,致使半梨形音箱,四弦四柱的琵琶傳入內地。唐、宋以來在這兩種琵琶基礎上不斷改進,逐漸形成現今半梨形音箱,以桐木板蒙面,琴頸向後彎曲,琴桿與琴面上設四相九至十三品、四弦的琵琶。除用於歌唱、曲藝、戲曲和歌舞伴奏外,也用於樂器的合奏、伴奏和獨奏。亦稱為鼙婆。

 

[]   동양의 현악기의 가지. 인도에서 중국을 거쳐 삼국 시대에 우리나라에 들어왔음. 다섯 줄의 향비파와 줄의 당비파가 있음.        

 

[]   Thứ nhạc cụ cổ hình quả bầu, mặt phẳng, cổ dài.

 

[]  東洋の撥弦(はつげん)楽器。木製で、水滴形の平たい胴に柄がついており、普通四弦であるが五弦のものもある。ペルシャに起こり、インド中国を経て、奈良時代に日本に渡来。日本では多く撥(ばち)を用いる。全長60106センチメートル。雅楽に用いる楽琵琶、平曲の伴奏の平家琵琶をはじめ、盲僧琵琶(荒神琵琶)筑前琵琶薩摩琵琶などの種類がある。四つの緒。びわのこと。

 

 

中國音:ㄆ|ˊ ˙ㄆㄚ  [ pí pa ] 

韓國音:비파  [ bi pa ]

越南音:tỳ bà

日本音:   [ bi wa

 

英雄

英雄

 

 

  英雄hero

 

解釋:

 

[]   才能超群出眾的人。文選˙陳琳˙為袁紹檄豫州:於是提劍揮鼓,發命東夏,收羅英雄,棄瑕取用。三國演義˙第一回:人情勢利古猶今,誰識英雄是白身?

 

[]   1재지(才智) 담력 무용(武勇) 특별 인물.  ¶ 무공 겨레 존경 영웅이다.    2보통 사람으로 엄두 큰일 이루 대중으로부터 칭송 사람. ¶ 하라 사막 관통 대수(大水路) 사업 성공시킨 영웅.         

 

[]    1d. 1 Người lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước. Nguyễn Huệ là một anh hùng dân tộc. 2 Nhân vật thần thoại có tài năng và khí phách lớn, làm nên những việc phi thường. Các anh hùng trong truyện thần thoại Hi Lạp. 3 Danh hiệu vinh dự cao nhất của nhà nước tặng thưởng cho người hoặc đơn vị có thành tích và cống hiến đặc biệt xuất sắc trong lao động hoặc chiến đấu. Anh hùng lao động. Anh hùng các lực lượng vũ trang. Đại đội không quân anh hùng.     2t. Có tính chất của người . Hành động anh hùng.

 

[]   1才知気力武力にひいで、偉大な事業をなしとげる人。 「不世出の」「国民的」「的行為」    2、〔「えいよう」とも〕「英雄家」の略。 「当家はさせるにはあらざれども/平治(上古活字本)」 ――色を好む   英雄というものは、力があふれているため女色を好むものだ。 ――人を欺(あざむ)   英雄は知恵才能にすぐれているから、往々にして人の考え及ばないようなはかりごとや行いをするものだ。

 

 

中國音:|ㄥ ㄒㄩㄥˊ  [ yīng xióng ] 

韓國音:영웅  [ yeong ung ]

越南音:anh hùng

日本音:えい ゆう [ ei yuu ]  

 

 

越南“銅”,非“盾”也

以前看過一篇日本人寫的越南遊記,上面有這樣一段話:

さて、ベトナムの物価は大変安く、他の国と比べて多額の出費を伴う買い物はあまり無いと思います。ベトナムの通貨は「ドン」(đồng)といい、漢字で表すと「銅」です。中国文化圏ですので、かつてベトナム語は漢字ですべて表わすことができたようです。ちなみにお寺巡りをすると漢字ばかりですし、街には漢字が多く見られます。しかし、フランスの植民地政策によって漢字が駆逐されてしまったので、ベトナム人は漢字は読めません。脱線しますが、ベトナム語と漢字の関係は次の通りです。ハノイ「河内」、ベトナム「越南」、さよならの「タンビエット」は「暫別」、ありがとうの「カムオン」は「感恩」、平和の「ホアビン」は「和平」だと聞きます。

看過後,得到了一些啓發,覺得越南的貨幣單位“đồng”在現代漢語中的翻譯好像是有點問題。 查了一下字典,發現:

1、銅 đồng :   

Ðồng (Copper, Cu), một loài kim chất đỏ, ngày xưa gọi là "xích kim" 赤金.

(綫上漢越字典: http://www27.brinkster.com/hanosoft/default.asp?chu=%E9%8A%85

2đồng

  • 1 dt. Nguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lượng nguyên tử 63, 546, một trong bảy kim loại "tiền sử" được biết từ thời thượng cổ, có trong hơn 170 khoáng vật, là kim loại dễ dát, màu đỏ, đặc biệt quan trọng đối với ngành kĩ thuật điện; kí hiệu là Cu.
  • 2 dt. 1. Đơn vị tiền tệ nói chung: đồng rúp đồng đô la. 2. Từng đơn vị tiền tệ riêng lẻ, hình tròn bằng kim loại: đồng bạc trắng. 3. Đơn vị tiền tệ của Nhà nước Việt Nam: mười nghìn đồng. 4. Tiền bạc nói chung: đồng lương, có đồng ra đồng vào (tng.).
  • 3 dt. Đồng cân, nói tắt: đeo chiếc nhẫn một đồng.
  • 4 dt. Khoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt: đồng lúa ra đồng làm ruộng.
  • 5 dt. Người được thần linh hay người chết nhập vào và có khả năng nói ra được những điều bí ẩn, theo mê tín: ngồi đồng lên đồng.
  • 6 tt. Cùng như nhau, không có gì khác nhau: Vải đồng màụ( Vietnamese-Vietnamese Dictionary: www.vdict.com )

3、盾:thuẫn  

[“盾”在越語中的讀音為“thuẫn]

Nom Lookup Tool:  http://www.nomfoundation.org/nomdb/lookup.php

4Bronze

danh từ

đồng thiếc

đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ…)

màu đồng thiếc

the bronze agethời kỳ đồng thiếc

ngoại động từ

làm bóng như đồng thiếc; làm sạm màu đồng thiếc

nội động từ

sạm màu đồng thiếc

( English-Vietnamese Dictionary: www.vdict.com )

 

由此可見, “盾”乃是đồng”的音譯也,而“銅”極有可能是“đồng”對應的原漢字。

古代越南大都使用銅制貨幣,如銅錢等,人們稱呼其貨幣單位為“đồng”(即“銅”)。後來採用紙幣了,但仍沿用以前的稱呼,“đồng”(“銅”)的説法就這樣延續下來。

越南全面實行羅馬字之後,很多人逐漸忘記了“銅”這個漢字,但由於羅馬字的表音功能,其讀音“đồng”保留下來,雖然很多人已經忘記其本意。後來中國人也忘記了“đồng”對應的越文漢字是什麽,就乾脆採用音譯(dondong音在音譯時常被譯作dun音,如London:倫敦),所以“盾”誕生了。

本人覺得還是採用“銅“準確點,因爲在翻譯漢字文化圈國家(中、日、韓、越)的人名地名等專有名詞時,一般採用直譯,即直接引用其對應的原漢字即可。如日本的貨幣單位:円(Yen,“圓”的日文簡體字)即翻譯成“圓”,而不音譯成“言”, 韓國的貨幣單位:(Won,“圓”為其對應的漢字)即翻譯成“圓”,而不音譯成“丸”。

所以,越南的貨幣單位:đồng(Dong,“銅“爲其對應的漢字)翻譯成“銅”,而不宜音譯成“盾”。

 

 

Long Time No See

各位同學,好久不見啦!
因爲這些天忙著準備T考試,所以很久沒更新日誌了。
請大家多多諒解。
m(_ _)m
 
雖然發揮的不太好,還是希望能有個好看點的分數,上帝保佑吧!
 
後兩天在西安玩了一下。
西安綠化真不錯,也蠻乾淨的,一點都不像中西部城市。
 
去了大雁塔大唐芙蓉園
非常值得一去,很有大唐盛世的感覺。
看到了很多青磗白墻、如翚斯飞的傳統建築
沒有了滿清花花绿绿庸俗不堪的遊牧蠻夷民族風格,
這才是我華夏大漢民族豪放大氣簡約華麗的建築風格!
 
長安是世界上第一個人口達到一百萬的城市,
偉大的祖先啊!
 
我們一定會回到那個讓人熱血澎湃万邦來朝的華麗時代的!
請大家都加油吧!